100g bột mì bằng bao nhiêu ml

Cùng xem bảng cách đổi các đơn vị trong nấu ăn, pha chế để có thể áp dụng các công thức hướng dẫn chuẩn quốc tế


Bảng hệ thống quy đổi các đơn vị đo lường tiêu chuẩn khi nấu ăn

Khi nấu ăn hay khi làm bánh, rất nhiều người gặp khó khăn về việc đo lường các nguyên liệu vì khi xem các đơn vị đo lường như tsp, tbsp mà không biết quy đổi ra các đơn vị thường gặp như gram, ml…. Hãy cùng Bếp 360 xem những quy đổi đơn vị cân đo nguyên liệu thường gặp nhé.

Bạn đang xem: 100g bột mì bằng bao nhiêu ml

Các đơn vị đo lường tiêu chuẩn cần biết khi làm đầu bếp

Khi vào bếp nấu ăn các đầu bếp sẽ phải gặp các đơn vị đo lường tiêu chuẩn như sau:

Tên đơn vịChữ viết tắt
Teaspoon (thìa cà phê)tsp, tspn, t, ts.

Xem thêm: Data Roaming Là Gì ? Cách Tính Cước Roaming Viettel, Vina, Mobi

Tablespoon (thìa canh)Tbsp, T., Tbls., Tb.
Desertspoon (thìa tráng miệng)dstspn
Cup (cốc/ chén)_
Ounceoz
Fluid ounceFl oz, oz.Fl
PoundLb
PintPt
QuartQt
GallonGal
Gramgr
Kilogamkg
Literl
Độ Farenheit0F
Độ Celcius0C

*
*
tsp, tspn, t, ts., tsp, tspn, t, ts.,… là những đơn vị đo lường thường gặp khi vào bếp

Bảng hệ thống quy đổi các đơn vị đo lường tiêu chuẩn khi nấu ăn

Những công thức quy đổi cơ bản nhất


1 tsp = 5ml1 Tbsp = 15ml1 cup = 240ml1 oz = 28,35g1 lb = 454g1 ml nước tinh khiết ở 400C = 1g1 Qt = 2 Pt = 4 cup1 Gal = 4 Qt = 16 cup0C = (0F – 32) x 5 : 90F =0C x 9 : 5 + 32
1 cup = 16 Tbsp = 48 tsp = 240 ml3/4 cup = 12 Tbsp = 36 tsp = 180 ml2/3 cup = 11 Tbsp = 32 tsp = 160 ml1/2 cup = 8 Tbsp = 24 tsp = 120 ml1/3 cup = 5 Tbsp = 16 tsp = 80 ml1/4 cup = 4 Tbsp = 12 tsp = 60 ml

Bạn cũng đừng bỏ qua Kỹ thuật đánh đánh bông lòng trắng trứng chuyên nghiệp để hỗ trợ trong làm bánh và pha chế nhé.

Cách đổi Ounces ra grams


1 oz = 28 gr2 oz = 56 gr3,5 oz = 100 gr4 oz = 112 gr5 oz = 140 gr6 oz = 168 gr8 oz = 225 gr9 oz = 250 gr10 oz = 280 gr
12 oz = 340 gr16 oz = 454 gr18 oz = 500 gr20 oz = 560 gr24 oz = 675 gr27 oz = 750 gr36 oz = 1 kg54 oz = 1,5 kg72 oz = 2 kg
1/4 pound = 112 grams1/2 pound = 225 grams3/4 pound = 340 grams1 pound = 454 grams1,25 pound = 560 grams1,5 pound = 675 grams2 pound = 907 grams2,25 pound = 1 kilogram3 pound = 1,35 kilograms4,5 pound = 2 kilograms

Cách đổi đơn vị đo độ Farenheit (0F) ra độ Celcius (0C)


5000F = 2600C4750F = 2450C4500F = 2350C4250F = 2200C4000F = 2050C3750F = 1900C3500F = 1800C3250F = 1600C
4 tách nước = 1 l2 chén nước = 1/2 l1 chén nước = 1/4 l1 chén = 16 muỗng canh1 muỗng (thìa) = 15 ml1 muỗng cà phê= 5 ml1 quả trứng nhỏ = 50 gr1 thìa bơ = 30 gr1 quả táo = 150 gr1lát bánh mì = 30 gr
1 muỗng canhđường = 30/35 gr1 muỗngbột mì = 15/20 gr1 muỗngdầu ôliu = 14 gr1 muỗng canhlúa = 20/25 gr1 muỗngcủa cà phê = 15/18 gr1 chén bột = 100 gr1 muỗng canh bột mì = 25 gr1 chén bơ = 200 gr1 chén đường cát = 190 gr1 chén đường bột = 80 gr1 chén bột ngô = 125 gr

Bạn có thể sử dụng link sau để quy đổi nhanh: www.food.com/library/calc.zsp

Chúc các bạn nấu ăn vui vẻ và thành công với bảng quy đổi hệ đo lường trong nấu ăn này nhé!