Đề thi học kì 2 lớp 7

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7 năm 2021 - 2022 mang đến cho các bạn 7 đề thi có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi. Qua đó giúp các bạn lớp 7 có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố kiến thức làm quen với cấu trúc đề thi học kì 2.

Bạn đang xem: Đề thi học kì 2 lớp 7


Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2021 - 2022

Đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2021 - 2022 - Đề 1Đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2021 - 2022 - Đề 2

Đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2021 - 2022 - Đề 1

Ma trận đề thi học kì 2 Toán 7

Cấp độ Chủ đềNhận biếtThông hiểuVận dụngTổng
Vận dụngVận dụng cao
TNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTL

1. Thống kê.

- Xác định dấu hiệu.

- Lập bảng tần số.

- Tìm mốt, tìm giá trị trung bình của dấu hiệu.

Số câu 3 3
Số điểm 1,5 1,5
Tỉ lệ % 15% 15%

2. Biểu thức đại số.

- Nhận biết đơn thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức.

- Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn.

- Thu gọn đa thức.

- Cộng, trừ hai đa thức.

- Tìm nghiệm của đa thức.

- Cộng đa thức.

Số câu3 3 33 113
Số điểm0.75 0.75 0,751,5 14,75
Tỉ lệ %7.5% 7,5% 7,5%15% 10%47,5%

3. Tam giác

- Tam giác cân.

- Định lí Pitago.

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.

Nhận biết một tam giác là tam giác đều.

Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông.

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông.

Số câu

1

1

2

4

Số điểm

0.25

0,25

2

2,5

Tỉ số %

2,5%

2,5%

20%

25%

4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.

Biết khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh tam giác.

Vận dụng tính chất của đường vuông góc và đường xiên.

Số câu 1 12
Số điểm 0.25 11,25
Tỉ số % 2.5% 10%12,5%

Tổng số câu

4

1

10%

5

1.25

12,5%

9

3,75

37,5%

4

4

40%

22

Tổng số điểm

10

Tỉ số %

100%


Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức

*

*

*

*

D. -3xy

Câu 2: Đơn thức

*
 có bậc là :

A. 10

B. 6

C. 8

D. 12

Câu 3: Bậc của đa thức

*
 là :

A. 7

B. 5

C. 6

D. 4

Câu 4: Giá trị x=2 là nghiệm của đa thức:

A. f(x)=2+x

B. f(x)=x-2

*

D. f(x)=x(x+2)

Câu 5: Kết quả phép tính

*

*

*

*

*

Câu 6. Giá tri biểu thức

*
 tai x=2 và y=1 là:

A. 12

B. -9

C. 18

D. -18

Câu 7. Thu gọn đa thức

*
 bằng :

*

*

*

*

Câu 8. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức

*

*


*

*

*

Câu 9: Đa thức

*

A. Không có nghiệm

B. Có nghiệm là -1

C. Có nghiệm là 1

D. Có 2 nghiệm

Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :

*

B. 5

C. 7

D. 14

Câu 11: Tam giác đều là tam giác có

A. hai cạnh bằng nhau

B. ba góc nhọn

C. ba cạnh bằng nhau

D. một góc bằng

Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

A. AM=AB

B. AM=AG

*

*

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1:( 1,5 điểm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

Tháng

9

10

11

12

1

2

3

4

5

Điểm

80

90

70

80

80

90

80

70

80

a) Dấu hiệu điều tra là gì?

b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu.

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.

Bài 2. (2,5 điểm) Cho hai đa thức

*

a. Thu gọn và sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x)

b. Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c. Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Bài 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E thuộc BC). Chứng minh DA = DE.


c) ED cắt AB tại F. Chứng minh DADF = DEDC rồi suy ra DF > DE.

Đáp án đề thi học kì 2 Toán 7

I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Xem thêm: Cách Mở Đồng Hồ Bấm Giờ Trên Máy Tính Win 10, Cách Mở Đồng Hồ Bấm Giờ Trên Máy Tính

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

A

B

B

C

C

D

D

A

B

C

D

II. TỰ LUẬN: (7 điểm).

Câu

Nội dung cần đạt

Điểm

1

a)

Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A.

0.25

b)

Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:

giá trị (x)

70

80

90

Tần số (n)

2

5

2

Mốt của dấu hiệu là: 80

0.75

c)

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

*

0.5

2

a)

Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

*

*

0.5

0.5

b)

Tính tổng hai đa thức đúng được

M(x) = P(x) + Q(x)

*

*

N(x) = P(x) -Q(x) - ()

*

*

*

0.25

0.25

0.25

0.25

c)

x + 2=0

x = -2

Đa thức M(x) có hai nghiệm

0.25

0.25

Đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2021 - 2022 - Đề 2

Ma trận đề thi học kì 2 Toán 7

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1. Thống kê

- Nhận biết được một số khái niệm về bảng tần số, dấu hiệu thống kê.

Số câu

2(C1,2)

2

Số điểm

0,5

0,5

Tỉ lệ %

5%

5%

2. Biểu thức đại số.

- Nhận biết được đơn thức, đa thức; đơn thức đồng dạng, hệ số của đa thức; bậc của đơn thức, đa thức; cách thu gọn đơn thức, đa thức; cách kiểm tra một giá trị x là nghiệm của đa thức

- Hiểu cách tình giá trị của đa thức tại giá trị cho trước của biến;

- Hiểu về nghiệm của đa thức để tìm hệ số chưa biết.

- Cộng, trừ hai đa thức một biến.

- Tìm nghiệm của đa thức.

- Tính giá trị của đa thức

Số câu

8(C3,4,5,6,7,

8,9,11)

2(C10,12)

1(C17)

1(C19)

12

Số điểm

2

0,5

2

1

5,5

Tỉ lệ %

20%

5%

20%

10%

55%

3. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, tam giác vuông bằng nhau.

- Nhận biết số đo góc ngoài tam giác, nắm được độ dài 1 cạnh của tam giác bằng bất đẳng thức tam giác

- Biết vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán; chỉ ra các yếu tố để hai tam giác vuông bằng nhau.

Số câu

2(C13, 16)

(C18a)

2

Số điểm

0.5

1

1,5

Tỉ số %

5%

10%

15%

4. Các đường đồng quy trong tam giác

- Biết cách tính số đo góc liên quan đến đường phân giác của tam giác; độ dài đường trung tuyến.

- Chứng minh các yếu tố liên quan đến các đường đồng quy trong tam giác.

Số câu

2(C14,15)

(C18bcd)

2

Số điểm

0,5

2

2,5

Tỉ số %

5%

20%

25%

Tổng số câu

12

3

30%

5

4

40%

1

3

30%

19

Tổng số điểm

10

Tỉ số %

100%


Đề thi học kì 2 Toán 7

Câu 1: Bảng “tần số” còn tên gọi khác làA. Bảng số liệu thống kê;

B. Bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu;

C. Bảng dấu hiệu;

D. Bảng giá trị dấu hiệu.

Câu 2: Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là:A. Tần số;

C. Giá trị;

B. Giá trị trung bình;

D. Dấu hiệu.

Câu 3: Trong các biểu thức sau đâu là đơn thức:

A. 4xy2;

B. 3-2y;

C. 10x +y;

D. 5(x+y).

Câu 4: Khẳng định sau đây là sai ?

A. 3x2y3và 3x3y2là hai đơn thức đồng dạng;

B.- 3x2y3và 3x2y3 làhai đơn thức đồng dạng;

C. (xy)2và 3x2y2là hai đơn thức đồng dạng;

D. – 2(xy)3và 5x3y3là hai đơn thức đồng dạng.

Câu 5: Tổng các hệ số của đa thức 2x2 – x – 1 là

A. – 1;

B. 1;

C. 0;

D. 2.

Câu 6: Đơn thức

*
có bậc là

A. 6;

B. 10;

C. 8;

D. 12.

Câu 7: Bậc của đa thức

*

A. 7;

B. 6;

C. 5;

D. 4.

Câu 8: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức

*

*

C. N(x) = x(x + 2);

*

Câu 9: Kết quả thu gọn đơn thức

*

A.

*

B.

*

C.

*

D.

*

Câu 10: Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là

A. 12;

B. -9 ;

C. 18;

D. -18.

Câu 11: Thu gọn đa thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng

A. 3 x3y;

B. x3y ;

C. x3y + 10 xy3 ;

D. 3 x3y - 10xy3.

Câu 12: Đa thức A(x) = ax2 + 7x + 4 có một nghiệm x = -1. Khi đó hệ số a có giá trị là

A.

*

B.

*

C. 3

D.

*

Câu 13: Cho tam giác ABC biết cạnh AB = 10cm, BC = 5cm. Như vậy:A: Cạnh AC có độ dài bằng 12 cm hoặc 5 cm;

B: Cạnh AC có độ dài bằng 5cm;

C: Cạnh AC có độ dài bằng 12cm;

D: Cả ba trường hợp trên đều đúng.

Câu 14: Cho tam giác ABC có B = 60o. Đường phân giác của góc A và góc C cắt nhau tại I. Số đo góc AIC bằng:

A. 60o ;

B. 120o;

C. 100o;

D. 130o .

Câu 15: Tam giác ABC vuông tại đỉnh A và có AB = 12 cm, AC = 5 cm. Trung tuyến AM có độ dài là:

A. 6 cm;

B. 7,5 cm;

C. 7cm;

D. 6,5 cm.

Câu 16: Số đo góc x (Hình 1) bằng


A. 60o;

C. 75o;

B. 65o;

D. 85o.

Phần II. Tự luận (6 điểm)

Câu 17: (2 điểm) Cho hai đa thức

*
*

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Câu 18: (3 điểm) Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.

b) Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E ∈ BC). Chứng minh DA = DE.

c) ED cắt AB tại F. Chứng minh DF > DE.

Câu 19: (1 điểm)

Tìm giá trị của đa thức 3x4 + 5x2y2 + 2y4 + 2 y2, biết rằng: x2 + y2 = 2

Đáp án đề thi học kì 2 Toán 7

Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (4 điểm) (Mỗi câu làm đúng được 0,25 điểm)