Đề Thi Môn Toán Lớp 5 Giữa Học Kì 1

TOP 30 Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 5 năm 2022 có đáp án giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi Toán 5 Giữa học kì 1. Mời các bạn cùng đón xem:


TOP 30 Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 5 năm 2022 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Bạn đang xem: Đề thi môn toán lớp 5 giữa học kì 1

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 5

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 5 có đáp ánđề số 1

Phần I. Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1. 9100viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,9

B. 0,09

C. 0,009

D. 9,00

Câu 2. Hỗn số325được chuyển thành số thập phân là

A. 3,4

B. 0,4

C. 17,5

D. 32,5

Câu 3.

a. Chữ số 5 trong số thập phân 12,25 có giá trị là

A.51000

B.510

C.5100

D.510000

b. Chín đơn vị, hai phần nghìn được viết là:

A. 9,200

B. 9,2

C. 9,002

D. 9,02

Câu 4. 5m25dm2= ……..cm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 55

B. 550

C. 55000

D. 50500

Câu 5. 3m 4mm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A. 0,34

B. 3,04

C. 3,4

D. 3,004

Câu 6. Tìm chữ số x biết : 86,718 > 86,7x9

A. x = 3

B. x = 2

C. x = 1

D. x = 0

Câu 7. Một người thợ may 15 bộ quần áo đồng phục hết 36 m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 45 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải ?

A. 72 m

B. 108 m

C. 300m

D. 81 m

Phần II. Tự luận

Câu 1. Tính

a)23+45

b)52−13:16

Câu 2. Chu vi của một thửa ruộng hình chữ nhật là 240 m. Chiều rộng kém chiều dài 20 m. Tính diện tích thửa ruộng đó.

Câu 3. Con kém mẹ 24 tuổi. Năm nay tuổi con bằng25tuổi mẹ. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi, mẹ bao nhiêu tuổi ?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Phần I. Trắc nghiệm

Phần II. Tự luận

Câu 1.

23+45=1015+1215=2215

52−13:16=52−13×6=52−2=12

Câu 2.

Nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:

240: 2 = 120 (m)

Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:

(120 – 20) : 2 = 50 (m)

Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

50 + 20 = 70 (m)

Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:

70 x 50 = 3500 (m2)

Đáp số: 3500 m2

Câu 3.

Hiệu số phần bằng nhau:

5 - 2 = 3 (phần)

Năm nay con có số tuổi là:

24 : 3 x 2 = 16 (tuổi)

Năm nay mẹ có số tuổi là:

16 + 24 = 40 ( tuổi)

Đáp số: Tuổi con: 16 tuổi; Tuổi mẹ: 40 tuổi

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 5

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 5 có đáp án đề số 2

Phần I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng:

Câu 1. 39100 viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,900

B. 3,09

C. 3,009

D. 3,90

Câu 2.Số lớn nhất trong các số: 56,32; 56,14; 56,412 ; 56,232 là:

A. 56,32

B. 56,14

C. 56,412

D. 56,232

Câu 3. Diện tích mảnh đất hình chữ nhật dưới đây là :

A. 62m2

B. 52m

C. 52m2

D. 56m2

Câu 4. Hỗn số 325được chuyển thành phân số là:

A.175

B.155

C.75

Câu 5. Chữ số 5 trong số thập phân 12,35 có giá trị là:

A.51000

B.510

C.5100

D. 510000

Câu 6. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong 3m4dm = ....m là:

A. 0,34

B. 3,4

C. 34

D. 340

Câu 7. 17 dm2 23 cm2 được viết ra hỗn số là:

A.17 2310dm2

B.72310

C. 17 23100dm2

D.17 231000dm2

Câu 8. Một ô tô trong 2 giờ đi được 90km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi dược bao nhiêu ki lô - mét:

A. 108

B. 181

C. 185

D. 180

Phần II. Tự luận

Câu 1. Tính:

a.58−25

b.313+126

c.214×325

d.118:8

Câu 2. Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là 35. Tìm hai số đó.

Câu 3. Một người mua 25 quyển vở, giá 3000 đồng một quyển thì vừa hết số tiền đang có. Cũng với số tiền đó nếu mua vở với giá 1500 đồng một quyển thì người đó mua được bao nhiêu quyển vở?

Câu 4. Hãy chứng tỏ rằng các phân số sau bằng nhau:

3753;37375353;373737535353

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần I. Trắc nghiệm

Phần II. Tự luận

Câu 1. Làm đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm

Câu 2.

Bài giải

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 = 2 (phần)

Số bé là:

192 : 2 x 3 = 288

Số lớn là:

288 + 192 = 480

Đáp số: 288 và 480

Câu 3.

Tóm tắt:

3000 đồng/ 1 quyển: 25 quyển

1500 đồng/ 1 quyển: .....quyển?

Bài giải

3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là:

3000 : 1500 = 2 (lần)

Nếu mua vở với giá 1500 đồng một quyển thì mua được số quyển vở là:

25 x 2 = 50 (quyển)

Đáp số: 50 quyển

Câu 4. Theo tính chất cơ bản của phân số ta có:

3753=37×10153×101=373753533753=37×1010153×10101=373737535353

Vậy :

3753=37375353=373737535353

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 5

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 5 có đáp án đề số 3

Phần I. Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là:

A.81000

B.8100

C.810

D. 8

Câu 2.39100viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,900

B. 3,09

C. 3,9

D. 3,90

Câu 3. 3 phút 20 giây = .......giây. Số viết vào chỗ chấm là:

A. 50

B. 320

C. 80

D. 200

Phần II. Tự luận

Câu 1. Viết các phân số, hỗn số sau:

a/ Năm phần mười ...............................................................

b/ Sáu mươi chín phần trăm ................................................

c/ Bốn mươi ba phần nghìn..................................................

Xem thêm: Lệnh Int Trong Excel Nhanh, Đơn Giản, Hàm Int, Cách Dùng Hàm Int Trong Excel

d/ Hai và bốn phần chín........................................................

Câu 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 9m 6dm =............................ m

b/ 2cm25mm2=..................... cm2

c/ 5 tấn 62kg =......................... tấn

d/ 2 phút =.......................... phút

Câu 3. Tính:

a)25+56

b)4−213

c)47+14:23

d)34:23×89

Câu 4.Một bếp ăn chuẩn bị số gạo cho 36 người ăn trong 50 ngày. Nhưng thực tế có 60 người ăn, hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)

Câu 5.Một khu vườn hình vuông có chu vi 1000m. Diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc-ta?

ĐÁP ÁN ĐỀ 3

Phần I. Trắc nghiệm

Phần II. Tự luận

Câu 1. Viết các phân số, hỗn số sau:

a) Năm phần mười:510

b) Sáu mươi chín phần trăm:69100

c) Bốn mươi ba phần nghìn:431000

d) Hai và bốn phần chín:249

Câu 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (mỗi câu đúng cho 0,25 điểm)

a) 9m6dm = 9,6m

b) 2cm2 5mm2 = 2,05cm2

c) 5 tấn 62kg = 5,062 tấn

d) 2 phút = 2,5 phút

Câu 3. Tính (Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm)

25+56=1230+2530=37304−213=4−73=123−73=5347+14:23=47+14×32=47+38=3256+2156=535634:23×89=34×32×89=98×89=1

Câu 4. Một bếp ăn chuẩn bị số gạo cho 36 người ăn trong 50 ngày. Nhưng thực tế có 60 người ăn, hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)

1 người ăn số gạo đó trong số ngày là:

50 x 36 = 1800 (ngày)

60 người ăn số gạo đó trong số ngày là:

1800 : 60 = 30 (ngày)

Đáp số: 30 ngày

Câu 5.Một khu vườn hình vuông có chu vi 1000m. Diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc-ta?

Cạnh khu vườn hình vuông là:

1000 : 4 = 250 ( m)

Diện tích khu vườn đó là:

250 x 250 = 62500(m2) = 6,25 (ha)

62500 (m2) = 6,25 (ha)

Đáp số : 62500 m2; 6,25 ha

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 5

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 5 có đáp ánđề số 4

Phần I. Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1.5100được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,5

B. 0,05

C. 0,005

D. 5,00

Câu 2. Phân số25được chuyển thành số thập phân là

A. 0,4

B. 2,5

C. 4

D. 40

Câu 3. Chữ số 5 trong số thập phân 342,205 có giá trị là ?

A.51000

B.510

C.5100

D.510000

Câu 4. 3kg 5g = ……... kg Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 3,5

B. 3,50

C. 3,500

D. 3,005

Câu 5. Hỗn số 512được viết dưới dạng phân số là:

A. 5,5

B. 5,2

C.112

D.72

Câu 6. Tìm số tự nhiên x biết : 69,98 2

B. 3900 cm2

C. 1950 cm

D. 1950 cm2

Phần II. Tự luận

Câu 1. Tính:

a)12+34×13

b)23+12−512

Câu 2. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng23chiều dài.

a. Tính diện tích thửa ruộng đó.

b. Biết rằng, cứ 100m2thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?

Câu 3. Tìm ba số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho: 0,2 12+34×13=12+14=24+14=34

b)

23+12−512=812+612−512=8+6−512=912=34

Câu 2.

Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:

60 : 3 x 2 = 40 (m)

Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:

60 x 40 = 2400 (m2)

Trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được số thóc là:

2400 : 100 x 50 = 1200 (kg)

Đổi: 1200kg = 12 tạ

Đáp số: 12 tạ

Câu 3.

Ba số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm có thể là: 0,21; 0,22; 0,201

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 5

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 5 có đáp ánđề số 5

Phần I. Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 1. Số thập phân gồm có: Bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

A.720100

B. 7,02

C.72100

D. 7,2

Câu 2. Hỗn số514được chuyển thành số thập phân là

A. 5,1

B. 5,4

C. 2,25

D. 5,25

Câu 3. Phân số806100được viết thành số thập phân là :

A. 8,6

B. 0,806

C. 8,60

D. 8,06

Câu 4. Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

A. 40,392

B. 39,204

C. 40,293

D. 39,402

Câu 5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30g = ... kg là:

A. 30 000

B. 0,03

C.0,3

D. 3

Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 627m2= ...ha

A. 627

B. 0,0627

C. 6,027

D. 6,27

Câu 7. Một tổ gồm 5 người đắp xong một đoạn đường trong 20 ngày . Hỏi nếu tổ đó có 10 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày ?

A. 5 ngày

B. 2 ngày

C. 10 ngày

D. 15 ngày

Phần II. Tự luận

Câu 1. Tính:

a)112+113

b)56:38×34

Câu 2. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng35chiều dài. Tính chu vi và diện tích thửa ruộng đó?

Câu 3. Tính theo cách hợp lí: (12 + 77 + 34 + 23 + 88 + 45 + 55 + 66) x (45200 – 1808 x 25)

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

Phần I. Trắc nghiệm

Phần II. Tự luận

Câu 1. Tính đúng mỗi bài được

a)

112+113=32+43=96+86=176

b)

56:38×34=56×83×34=5×4×2×32×3×3×4=53