Keen là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Keen là gì

*
*
*

keen
*

keen /ki:n/ danh từ bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len) nội động từ hát bài hát tang than van ai oán, than khóc thảm thiết ngoại động từ hát bài hát tang mà than khóc (ai) tính từ sắc, bén (dao); nhọn (kim) rét buốt, buốt thấu xươngkeen wind: gió rét buốt chói (ánh sáng) trong và cao (tiếng...) buốt, nhói, dữ dội, thấm thíakeen hunger: sự đói dữ dội, sự đói như càokeen sorrow: nỗi buồn thấm thía sắc sảo; tinh, thínhkeen intelligence: trí thông minh sắc sảokeen eyes: mắt tinhkeen ears: tai thính chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...) mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tìnhkeen desire: sự ham muốn mãnh liệta keen sportsman: nhà thể thao nhiệt tìnha keen debate: cuộc tranh luận sôi nổi ham mê, say mê, ham thíchto be keen on something: say mê cái gì, ham thích cái gìto be keen on somebody: say mê aito be keen about: hài lòng về, vừa ý về (cái gì) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắcas keen as mustard hăng say, phớn phở
nhạynhọnkeen point: mũi nhọnkeen point: sắc nhọn, mũi nhọnmài sắcmạnhrõsắckeen edge: cạnh sắckeen point: sắc nhọn, mũi nhọnLĩnh vực: toán & tinsắc, nhọnkeen edgelưỡi dao

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): keenness, keen, keenly


*

Xem thêm: Chuyển Đổi Dặm Trên Giờ Sang Kilômet Trên Giờ Sang Kilômet Trên Giờ

*

*

keen

Từ điển Collocation

keen adj.

VERBS appear, be, feel, look, seem, sound | remain

ADV. awfully, desperately, especially, extremely, frightfully, mad (informal), more than, particularly, really, terribly, very He"s mad keen on football. She"s a very keen gardener. | not at all, not overly, not too The banks were not at all keen to lend to somebody who actually seemed to need money. | fairly, pretty, quite, rather | always She was always keen to hear the local gossip. | obviously | naturally, understandably She was naturally keen to make a good impression.

PREP. for They were desperately keen for information. | on Sally"s quite keen on the idea.

PHRASES as keen as mustard (= very keen)

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

keens|keened|keening|keener|keenestsyn.: acute bright clever cutting exact fine quick sharp sharp-witted smartant.: blunt dull obtuse