Lễ giỗ tổ hùng vương tiếng anh là gì

TRUNG TÂM ANH NGỮ VIỆT MỸ SÀI GÒN > Blog > THƯ VIỆN > THƯ VIỆN KIẾN THỨC > Tên các ngày lễ trong tiếng Anh
*

Những ngày lễ lớn không còn xa lạ với chúng ta nhưng chưa hẳn bạn bạn biết cách gọi tên các ngày lễ đó bằng tiếng Anh.Trong bài viết này, Anh Ngữ Việt Mỹ Sài Gòn xin gửi bạn bộ từ vựng tiếng Anh về các lễ hội khác nhau trên thế giới và ở Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo và học tiếng Anh cùng Anh Ngữ Việt Mỹ Sài Gòn nhé!

I.

Xem thêm: Câu 16: Tình Hình Nhật Bản Sau Chiến Tranh Thế Giới Thứ 2, Nhật Bản Sau Chiến Tranh Thế Giới Thứ 2

Tên các ngày lễ trên thế giới

New Year’s Day: Ngày Đầu Năm MớiApril Fools’ Day: Ngày Nói dốiEaster: Lễ Phục sinhGood Friday: Ngày thứ Sáu Tuần ThánhEaster Monday: Ngày thứ Hai Phục sinhMay Day: Ngày Quốc Tế Lao ĐộngChristmas: Giáng sinhChristmas Eve: Đêm Giáng sinhChristmas Day: Ngày lễ Giáng sinhBoxing Day: Ngày lễ tặng quà (sau ngày Giáng sinh)New Year’s Eve: Đêm Giao thừaMother’s Day: Ngày của MẹFather’s Day: Ngày của BốValentine’s Day: Ngày Lễ Tình Nhân/Ngày ValentineBank holiday (public holiday): ngày quốc lễChinese New Year: Tết Trung Quốc (Tết âm lịch)Independence Day: Ngày lễ Độc LậpThanksgiving: Ngày lễ Tạ ƠnHalloween: Lễ hội Halloween (Lễ hội Hóa trang)Saint Patrick’s Day: Ngày lễ Thánh Patrick

II. Tên các ngày lễ ở Việt Nam

*

Tet Holiday (Vietnamese New Year) (lunar): Tết Nguyên ĐánHung Kings Commemorations (10/3) (lunar): Giỗ tổ Hùng VươngHung Kings’ Temple Festival: Lễ hội Đền HùngLiberation Day/Reunification Day – (30/04): Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nướcInternational Workers’ Day (01/05): Ngày Quốc tế Lao độngNational Day (02/09): Quốc khánhCommunist Party of Vietnam Foundation Anniversary (03/02): Ngày thành lập ĐảngInternational Women’s Day – (08/03): Quốc tế Phụ nữDien Bien Phu Victory Day ( 07/05): Ngày Chiến thắng Điện Biện PhủPresident Ho Chi Minh’s Birthday (19/05): Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhInternational Children’s Day (01/06): Ngày quốc tế thiếu nhiVietnamese Family Day (28/06): Ngày gia đình Việt NamRemembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – (27/07): Ngày thương binh liệt sĩAugust Revolution Commemoration Day – (19/08): Ngày cách mạng tháng 8Capital Liberation Day – (10/10): Ngày giải phóng thủ đôVietnamese Women’s Day – (20/10) Ngày phụ nữ Việt NamTeacher’s Day – (20/11): Ngày Nhà giáo Việt NamNational Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – (22/12): Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt NamLantern Festival (Full moon of the 1st month) (15/1): Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêngBuddha’s Birthday – 15/4 (lunar): Lễ Phật ĐảnMid-year Festival – 5/5 (lunar): Tết Đoan ngọGhost Festival – 15/7 (lunar): Lễ Vu LanMid-Autumn Festival – 15/8 (lunar): Tết Trung ThuKitchen guardians – 23/12 (lunar): Ông Táo chầu trời

Trên đây là một số từ vựng về tên các lễ hội, kỳ nghỉ trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết này sẽ cung cấp cho bạn một vốn từ vựng hữu ích giúp cải thiện trình độ tiếng Anh của bạn !