Transform là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Transform là gì



transform /træns"fɔ:m/ ngoại động từ thay đổi, biến đổi làm biến chất, làm biến tính
biến dạngtransform fault: đứt gãy biến dạngbiến đổiFourier Stieltjies transform: biến đổi Fourier-StieltjesFourier transform: biến đổi FourierFourrier transform: phép biến đổi FourierLaplace transform: biến đổi LaplaceLaplace transform: phép biến đổi Laplaxơconvergence threshold of a Laplace transform: ngưỡng hội tụ của biến đổi Laplaceconvolution transform: phép biến đổi tích chậpdiscrete Fourier transform (DFT): biến đổi Fourier rời rạcfast Fourier transform (FFT): phép biến đổi Furier nhanhintegral transform: biến đổi tích phâninverse fast Fourier transform: biến đổi Fourier ngược nhanhinverse fourier transform: biến đổi Fourier ngượcinverse transform: biến đổi ngượclinear transform: phép biến đổi tuyến tínhlinear transform: biến đổi tuyến tínhpoles of the Laplace transform: điểm cực của biến đổi Laplacesampled Laplace transform: biến đổi Lapale rời rạctransform layer: lớp biến đổitwo dimensional fast Fourier transform: phép biến đổi nhanh Fourier hai chiềuzeros of the Laplace transform: điểm không của biến đổi Laplacechuyển đổiFourier transform: sự chuyển đổi FourierLaplace transform: chuyển đổi Laplacedịchsự biến đổisự chuyển đổiFourier transform: sự chuyển đổi FourierLĩnh vực: toán & tinbiến đổi, ánh xạsự cải biến dạngLĩnh vực: điện lạnhbiến quảFourier transform spectroscopy: phổ học biến quả Fourierdiscrete Fourier transform: biến quả Fourier rời rạcfast Fourier transform: biến quả Fourier nhanhinverse transform: biến quả ngượcFourier transformkhai triển Fourier động từ o chuyển đổi Chuyển đổi dạng thông tin này sang dạng thông tin khác. o biến đổi § transform fault : đức gãy biến dạng § transform margin : rìa biến đổi

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): form, formation, transformation, reformer, transformer, form, reform, transform, reformed


Xem thêm: Cách Sửa Các Lỗi Game Output Minecraft Xd, Thảo Luận Ngoài Lề




Từ điển Collocation

transform verb

ADV. considerably, fundamentally, profoundly, radically The riots radically transformed the situation. | completely, entirely, totally, utterly | quickly, rapidly | gradually, slowly | suddenly | apparently | miraculously He seems to have been miraculously transformed into a first-class player. | overnight Things cannot be transformed overnight.

VERB + TRANSFORM help (to) | manage to

PREP. from, into The place was transformed from a quiet farming village into a busy port.

PHRASES the power to transform sb/sth the power of religion to transform our hearts and minds

Từ điển WordNet


subject to a mathematical transformationconvert (one form of energy) to another

transform energy to light

change (a bacterial cell) into a genetically distinct cell by the introduction of DNA from another cell of the same or closely related speciesincrease or decrease (an alternating current or voltage)

Microsoft Computer Dictionary

vb. 1.To change the appearance or format of data without altering its content; that is, to encode information according to predefined rules. 2.In mathematics and computer graphics, to alter the position, size, or nature of an object by moving it to another location (translation), making it larger or smaller (scaling), turning it (rotation), changing its description from one type of coordinate system to another, and so on.

English Synonym and Antonym Dictionary

transforms|transformed|transformingsyn.: alter change convert